Bỏ qua tới nội dung chính

talkative

tính từ A2
US/ˈtɔkətɪv/

hoạt ngôn, hay nói

liking to talk a lot

Ví dụ

  • My desk mate is very talkative.Bạn cùng bàn của tôi rất hay nói.
  • She becomes talkative with close friends.Cô ấy trở nên hoạt ngôn khi ở cạnh bạn thân.

Cụm từ hay gặp

  • talkative student
  • talkative person

Họ từ

  • talk (verb)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật