Bỏ qua tới nội dung chính

team

danh từ A1
US/ˈtim/

đội

a group of people who play a sport together

Ví dụ

  • Mai joined the school volleyball team this month.Mai đã tham gia đội bóng chuyền của trường tháng này.
  • Which team do you think will win today?Bạn nghĩ đội nào sẽ chiến thắng hôm nay?

Cụm từ hay gặp

  • sports team
  • join a team

Họ từ

  • teammate (noun)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.