Bỏ qua tới nội dung chính

torch

danh từ A2
US/ˈtɔrtʃ/

đèn pin

small hand-held light powered by batteries

Ví dụ

  • Turn on your torch inside this cave.Bật đèn pin của bạn lên bên trong hang động này.
  • We need a bright torch in the dark.Chúng ta cần một chiếc đèn pin sáng trong bóng tối.

Cụm từ hay gặp

  • turn on a torch
  • bright torch

Lỗi hay gặp

Tiếng Anh-Mỹ thường dùng từ 'flashlight' thay cho 'torch'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.