danh từ
A1
/ˈtaʊəl/
a piece of soft cloth for drying your body
- Take a clean towel after swimming.Lấy một chiếc khăn sạch sau khi bơi.
- Minh dries his hair with a blue towel.Minh lau khô tóc bằng một chiếc khăn màu xanh.
- beach towel
- dry with a towel
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.