Bỏ qua tới nội dung chính

usually

trạng từ A1
US/ˈjuʒəwəli/

thường thường

in the way that most often happens

Ví dụ

  • We usually walk to school together.Chúng tôi thường đi bộ đến trường cùng nhau.
  • He usually reads books before sleeping.Cậu ấy thường đọc sách trước khi ngủ.

Cụm từ hay gặp

  • usually do
  • as usual

Họ từ

  • usual (adj)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.