Bỏ qua tới nội dung chính

valley

danh từ A2
US/ˈvæli/

thung lũng

low land between hills or high mountains

Ví dụ

  • A river flows through a quiet, green valley.Một dòng sông chảy qua thung lũng xanh yên tĩnh.
  • Farmers grow rice in this sunny valley.Nông dân trồng lúa ở thung lũng ngập nắng này.

Cụm từ hay gặp

  • deep valley
  • green valley

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật