Bỏ qua tới nội dung chính

voice

danh từ A2
US/ˈvɔɪs/

giọng nói

sound you make when you speak

Ví dụ

  • Speak clearly so the robot hears your voice.Hãy nói rõ ràng để rô-bốt nghe được giọng của bạn.
  • She has a soft and sweet voice.Cô ấy có một giọng nói nhẹ nhàng và ngọt ngào.

Cụm từ hay gặp

  • sweet voice
  • loud voice

Lỗi hay gặp

Tránh nhầm 'voice' (tiếng người) với 'sound' (âm thanh chung).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.