Bỏ qua tới nội dung chính

wait

động từ preA1
US/ˈweɪt/

chờ đợi

to stay until something happens

Ví dụ

  • We wait here.Chúng ta đợi ở đây.
  • Wait for the bus.Đợi xe buýt nhé.

Cụm từ hay gặp

  • wait for
  • wait here

Họ từ

  • waiting (n)

Lỗi hay gặp

Đi cùng 'wait' thường dùng giới từ 'for' khi có đối tượng.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.