Bỏ qua tới nội dung chính

waterfall

danh từ A1
US/ˈwɔtərˌfɔl/

thác nước

river water falling from high place to lower place

Ví dụ

  • Water falls from the tall waterfall into the river.Nước chảy từ con thác cao xuống dòng sông.
  • We took photos near a cool waterfall.Chúng tôi đã chụp ảnh gần một thác nước mát lạnh.

Cụm từ hay gặp

  • high waterfall
  • visit a waterfall

Lỗi hay gặp

'Waterfall' là danh từ ghép viết liền, không tách rời.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật