Bỏ qua tới nội dung chính

weight

danh từ A2
US/ˈweɪt/

cân nặng, trọng lượng

how heavy someone or something is

Ví dụ

  • Lan tries to keep a healthy weight by exercising.Lan cố gắng giữ cân nặng khoẻ mạnh bằng cách tập thể dục.
  • You can check your weight on this small scale.Bạn có thể kiểm tra cân nặng trên chiếc cân nhỏ này.

Cụm từ hay gặp

  • lose weight
  • gain weight

Họ từ

  • weigh (verb)

Lỗi hay gặp

Tránh nhầm danh từ 'weight' (có 't') và động từ 'weigh' (không có 't').

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.