danh từ
A2
/ˈweɪt/
how heavy someone or something is
- Lan tries to keep a healthy weight by exercising.Lan cố gắng giữ cân nặng khoẻ mạnh bằng cách tập thể dục.
- You can check your weight on this small scale.Bạn có thể kiểm tra cân nặng trên chiếc cân nhỏ này.
Tránh nhầm danh từ 'weight' (có 't') và động từ 'weigh' (không có 't').
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.