Bỏ qua tới nội dung chính

worm

danh từ preA1
US/ˈwɜrm/

con giun

small long animal with no legs

Ví dụ

  • A worm is in dirt.Một con giun ở trong đất.
  • The bird eats a worm.Con chim ăn một con giun.

Cụm từ hay gặp

  • little worm
  • earth worm

Lỗi hay gặp

Dễ nhầm cách phát âm với từ warm.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.