Bỏ qua tới nội dung chính

yummy

tính từ preA1
US/ˈjʌmi/

ngon

tasting very good

Ví dụ

  • The cake is yummy.Bánh này ngon quá.
  • It is yummy!Ngon quá đi!

Cụm từ hay gặp

  • yummy food
  • look yummy

Lỗi hay gặp

Từ thân mật, dùng nhiều trong văn nói trẻ em.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.