Bỏ qua tới nội dung chính

animal

danh từ A1
US/ˈænəməl/

động vật

a living creature that can move and eat

Ví dụ

  • There is a small animal in our garden.Có một con vật nhỏ trong vườn của chúng tôi.
  • Lions are my favourite wild animals.Sư tử là loài động vật hoang dã yêu thích của tôi.

Cụm từ hay gặp

  • wild animal
  • pet animal

Lỗi hay gặp

Tránh quên thêm 's' khi nói về động vật nói chung.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.