danh từ
A1
/ˈbɛr/
a large heavy animal with thick fur and sharp claws
- A brown bear can catch fish in the river.Một con gấu nâu có thể bắt cá ở dưới sông.
- The big bear sleeps during cold winter days.Con gấu lớn ngủ suốt những ngày mùa đông lạnh giá.
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.