Bỏ qua tới nội dung chính

dangerous

tính từ A2
US/ˈdeɪndʒərəs/

nguy hiểm

able or likely to cause harm

Ví dụ

  • Sharks are dangerous animals in the sea.Cá mập là loài động vật nguy hiểm ở biển.
  • It is dangerous to touch strange insects.Chạm vào những loài côn trùng lạ rất nguy hiểm.

Cụm từ hay gặp

  • dangerous animal
  • dangerous place

Họ từ

  • danger (noun)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.