Bỏ qua tới nội dung chính

danger

danh từ A2
US/ˈdeɪndʒər/

mối nguy hiểm

the possibility of harm or death

Ví dụ

  • These birds are in danger because people cut down trees.Những chú chim này gặp nguy hiểm vì con người chặt cây.
  • The baby tiger stayed near its mother to avoid danger.Hổ con ở gần mẹ để tránh nguy hiểm.

Cụm từ hay gặp

  • in danger
  • out of danger

Họ từ

  • dangerous (adj)

Lỗi hay gặp

'In danger' là cụm cố định, không dùng giới từ 'at' hay 'on'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.