Bỏ qua tới nội dung chính

elephant

danh từ A1
US/ˈɛləfənt/

con voi

a very large grey animal with a long nose called trunk

Ví dụ

  • An elephant uses its long trunk to drink water.Con voi dùng chiếc vòi dài của nó để uống nước.
  • Elephants are the biggest animals on land.Voi là loài động vật to lớn nhất trên cạn.

Cụm từ hay gặp

  • wild elephant
  • baby elephant
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.