Bỏ qua tới nội dung chính

apartment

danh từ A2
US/əˈpɑrtmənt/

căn hộ

a set of rooms for living in, inside a building

Ví dụ

  • They live in a modern apartment in Da Nang.Họ sống trong một căn hộ hiện đại ở Đà Nẵng.
  • Her apartment is on the fifth floor.Căn hộ của cô ấy nằm ở tầng năm.

Cụm từ hay gặp

  • apartment building
  • rent an apartment

Lỗi hay gặp

Dùng 'in an apartment', không dùng giới từ 'on an apartment'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật