Bỏ qua tới nội dung chính

attic

danh từ A2
US/ˈætɪk/

gác xép, tầng áp mái

a room just below the roof of a house

Ví dụ

  • Dad keeps old books in the wooden attic.Bố cất những cuốn sách cũ trên gác xép bằng gỗ.
  • We rarely go up to the dusty attic.Chúng tôi hiếm khi trèo lên căn gác đầy bụi.

Cụm từ hay gặp

  • in the attic
  • dusty attic

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật