Bỏ qua tới nội dung chính

basement

danh từ A2
US/ˈbeɪsmənt/

tầng hầm

a room or floor of a building below ground level

Ví dụ

  • They park two motorbikes in the cool basement.Họ đỗ hai chiếc xe máy ở dưới tầng hầm mát mẻ.
  • Our washing machine is down in the basement.Máy giặt của chúng tôi đặt dưới tầng hầm.

Cụm từ hay gặp

  • in the basement
  • dark basement

Lỗi hay gặp

Dùng giới từ 'in the basement', không dùng 'under the basement'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật