Bỏ qua tới nội dung chính

between

giới từ A1
US/bɪˈtwin/

ở giữa (hai người hoặc vật)

in the middle of two things or people

Ví dụ

  • The table stands between two armchairs.Chiếc bàn nằm giữa hai chiếc ghế bành.
  • Our house is between the bank and the shop.Nhà chúng tôi nằm giữa ngân hàng và cửa hàng.

Cụm từ hay gặp

  • between ... and ...
  • stand between

Lỗi hay gặp

'Between' đi với 2 đối tượng; từ 3 đối tượng trở lên dùng 'among'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật