Bỏ qua tới nội dung chính

Từ vựng Tiếng Anh 1 Unit 1: In the School Playground

20 từ có phiên âm Anh–Mỹ, nghe phát âm và ví dụ. Học theo danh sách, lật flashcard, rồi làm kiểm tra nhanh 10 câu.

  • ball danh từ preA1 quả bóng
    US/ˈbɔl/
    Kick the big ball. Hãy đá quả bóng to.
  • bell danh từ preA1 cái chuông
    US/ˈbɛl/
    Ring the bell. Rung chuông nào.
  • boy danh từ preA1 cậu bé, bạn nam
    US/ˈbɔɪ/
    That boy is Ben. Cậu bé kia là Ben.
  • girl danh từ preA1 cô bé, bạn nữ
    US/ˈɡɜrl/
    The girl is Lucy. Cô bé là Lucy.
  • run động từ preA1 chạy
    US/ˈrʌn/
    Dogs run fast. Chó chạy rất nhanh.
  • jump động từ preA1 nhảy lên
    US/ˈdʒʌmp/
    Can you jump high? Bạn nhảy cao được không?
  • play động từ preA1 chơi
    US/ˈpleɪ/
    Let's play together. Cùng chơi với nhau nào.
  • yard danh từ preA1 sân
    US/ˈjɑrd/
    We play in the yard. Chúng mình chơi ở sân.
  • bench danh từ preA1 ghế dài
    US/ˈbɛntʃ/
    Sit on the bench. Ngồi lên ghế dài nào.
  • tree danh từ preA1 cây
    US/ˈtri/
    Look at the tall tree. Nhìn cái cây cao kìa.
  • slide danh từ preA1 cầu trượt
    US/ˈslaɪd/
    I like that slide. Tôi thích cái cầu trượt đó.
  • swing danh từ preA1 xích đu
    US/ˈswɪŋ/
    Sit on the swing. Hãy ngồi lên xích đu.
  • friend danh từ preA1 người bạn
    US/ˈfrɛnd/
    This is my friend. Đây là bạn của mình.
  • walk động từ preA1 đi bộ
    US/ˈwɔk/
    We walk to school. Chúng tôi đi bộ đến trường.
  • tag danh từ preA1 trò đuổi bắt
    US/ˈtæɡ/
    We play tag. Chúng mình chơi đuổi bắt.
  • sit động từ preA1 ngồi
    US/ˈsɪt/
    Sit down here, please. Xin mời ngồi xuống đây.
  • stand động từ preA1 đứng
    US/ˈstænd/
    Stand up now, boys. Đứng lên nào các bạn nam.
  • happy tính từ preA1 vui vẻ, hạnh phúc
    US/ˈhæpi/
    We are happy friends. Chúng mình là bạn bè vui vẻ.
  • sun danh từ preA1 mặt trời
    US/ˈsʌn/
    Look at the sun. Hãy nhìn mặt trời kìa.
  • gate danh từ preA1 cổng
    US/ˈɡeɪt/
    Open the gate. Mở cổng ra.

Lỗi thường gặp

  • run: Khi thêm ing phải nhân đôi chữ n: running.
  • play: Dùng 'the' trước nhạc cụ (play the piano), không dùng 'the' trước môn thể thao (play football).
  • yard: Có thể viết liền là 'schoolyard' hoặc tách đôi 'school yard'.
  • bench: Quên bật âm đuôi /tʃ/.
  • tree: Phát âm nhầm /tr/ thành /t/.
  • friend: Tránh đọc tách chữ cái 'i' và 'e'.
  • walk: Âm 'l' câm, không đọc 'wo-lk'.
  • sit: Nhầm âm ngắn /ɪ/ với âm dài /iː/.
  • stand: Bỏ quên cụm phụ âm cuối /nd/.
  • sun: Thường đi kèm mạo từ 'the': 'the sun'.
  • gate: 'Gate' là cổng bên ngoài, không phải cửa phòng ('door').

Biên soạn và kiểm tra bởi IngLit · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.