Bỏ qua tới nội dung chính

Từ vựng Tiếng Anh 1 Unit 12: At the Lake

20 từ có phiên âm Anh–Mỹ, nghe phát âm và ví dụ. Học theo danh sách, lật flashcard, rồi làm kiểm tra nhanh 10 câu.

  • lake danh từ preA1 hồ nước
    US/ˈleɪk/
    Look at the lake. Hãy nhìn vào cái hồ kìa.
  • water danh từ preA1 nước uống
    US/ˈwɔtər/
    Drink some water. Uống chút nước đi.
  • duck danh từ preA1 con vịt
    US/ˈdʌk/
    That duck is yellow. Con vịt kia màu vàng.
  • fish danh từ preA1 cá
    US/ˈfɪʃ/
    We have fish today. Hôm nay nhà mình có cá.
  • boat danh từ preA1 con thuyền
    US/ˈboʊt/
    I see a boat. Tớ thấy một con thuyền.
  • frog danh từ A1 con ếch
    US/ˈfrɑɡ/
    A green frog jumped into the cool water. Một con ếch xanh nhảy tõm vào dòng nước mát.
  • tree danh từ preA1 cây
    US/ˈtri/
    Look at the tall tree. Nhìn cái cây cao kìa.
  • grass danh từ preA1 bãi cỏ, cỏ
    US/ˈɡræs/
    The grass is green. Cỏ có màu xanh.
  • bird danh từ A1 loài chim
    US/ˈbɜrd/
    Many birds sing in the trees every morning. Nhiều chú chim hót trên cây vào mỗi buổi sáng.
  • sun danh từ preA1 mặt trời
    US/ˈsʌn/
    Look at the sun. Hãy nhìn mặt trời kìa.
  • swim động từ preA1 bơi
    US/ˈswɪm/
    I swim on Sunday. Mình đi bơi vào Chủ nhật.
  • fly động từ preA1 thả (diều)
    US/ˈflaɪ/
    We fly kites today. Hôm nay chúng tôi thả diều.
  • sit động từ preA1 ngồi
    US/ˈsɪt/
    Sit down here, please. Xin mời ngồi xuống đây.
  • run động từ preA1 chạy
    US/ˈrʌn/
    Dogs run fast. Chó chạy rất nhanh.
  • big tính từ preA1 to, lớn
    US/ˈbɪɡ/
    Our school is big. Trường chúng mình to.
  • small tính từ preA1 nhỏ, bé
    US/ˈsmɔl/
    The desk is small. Cái bàn học nhỏ.
  • green tính từ preA1 màu xanh lá cây
    US/ˈɡrin/
    It is a green leaf. Đó là một chiếc lá màu xanh.
  • blue tính từ preA1 màu xanh da trời
    US/ˈblu/
    The sea is blue. Biển có màu xanh dương.
  • leaf danh từ preA1 chiếc lá
    US/ˈlif/
    I see a green leaf. Tôi thấy một chiếc lá xanh.
  • stone danh từ preA1 hòn đá
    US/ˈstoʊn/
    A stone is here. Có hòn đá ở đây.

Lỗi thường gặp

  • water: Danh từ không đếm được, không dùng 'a water'.
  • boat: Đọc rõ âm đuôi /t/.
  • tree: Phát âm nhầm /tr/ thành /t/.
  • grass: Danh từ không đếm được, không dùng a grass.
  • sun: Thường đi kèm mạo từ 'the': 'the sun'.
  • swim: Khi thêm ing phải gấp đôi chữ m: swimming.
  • sit: Nhầm âm ngắn /ɪ/ với âm dài /iː/.
  • run: Khi thêm ing phải nhân đôi chữ n: running.
  • big: Đứng trước danh từ hoặc đứng sau 'to be'.
  • small: Tránh nhầm âm cuối /l/ thành âm /n/.
  • green: Dễ nhầm với 'blue' (xanh da trời) khi dịch sang tiếng Việt.
  • blue: Dễ nhầm lẫn với green khi dịch 'xanh' trong tiếng Việt.
  • leaf: Số nhiều là leaves, không thêm s thành leafs.
  • stone: Tránh đọc thiếu âm đuôi /n/.

Biên soạn và kiểm tra bởi IngLit · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.