boring
tính từ A1
US/ˈbɔrɪŋ/
nhàm chán
not interesting or exciting
nhàm chán
not interesting or exciting
Dùng 'boring' để tả chương trình gây chán; 'bored' để tả cảm giác bị chán của người.
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật