Bỏ qua tới nội dung chính

broadcast

động từ B1
US/ˈbrɔdˌkæst/

phát sóng

to send out programmes on television or radio

Ví dụ

  • They broadcast the football match live across the country.Họ phát sóng trực tiếp trận bóng đá trên toàn quốc.
  • The channel will broadcast a new series tonight.Kênh sẽ phát sóng một bộ phim nhiều tập mới vào tối nay.

Cụm từ hay gặp

  • broadcast live
  • broadcast a show

Họ từ

  • broadcaster (noun)

Lỗi hay gặp

Dạng quá khứ của động từ 'broadcast' vẫn là 'broadcast' (không thêm -ed).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật