Bỏ qua tới nội dung chính

educational

tính từ A2
US/ˌɛdʒəˈkeɪʃənəl/

mang tính giáo dục

providing useful knowledge or helping you learn

Ví dụ

  • This channel offers many educational shows for kids.Kênh này cung cấp nhiều chương trình mang tính giáo dục cho trẻ nhỏ.
  • Documentaries are usually educational and interesting.Phim tài liệu thường mang tính giáo dục và thú vị.

Cụm từ hay gặp

  • educational programme
  • educational value

Họ từ

  • educate (verb)
  • education (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật