Bỏ qua tới nội dung chính

cartoon

danh từ A1
US/kɑrˈtun/

phim hoạt hình

a film with moving drawings or models

Ví dụ

  • Tom loves watching this funny cartoon after school.Tom thích xem bộ phim hoạt hình vui nhộn này sau giờ học.
  • The cartoon has many colourful animal characters.Bộ phim hoạt hình có nhiều nhân vật động vật đầy màu sắc.

Cụm từ hay gặp

  • animated cartoon
  • watch cartoons

Họ từ

  • cartoonist (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật