Bỏ qua tới nội dung chính

Từ vựng Tiếng Anh 6 Unit 7: Television

17 từ có phiên âm Anh–Mỹ, nghe phát âm và ví dụ. Học theo danh sách, lật flashcard, rồi làm kiểm tra nhanh 10 câu.

  • programme danh từ A1 chương trình truyền hình
    US/ˈproʊˌɡræm/
    My brother watches this music programme every weekend. Anh trai tôi xem chương trình âm nhạc này vào mỗi cuối tuần.
  • channel danh từ A2 kênh truyền hình
    US/ˈtʃænəl/
    Can you change the channel for me, please? Bạn có thể chuyển kênh giúp tôi được không?
  • cartoon danh từ A1 phim hoạt hình
    US/kɑrˈtun/
    Tom loves watching this funny cartoon after school. Tom thích xem bộ phim hoạt hình vui nhộn này sau giờ học.
  • viewer danh từ A2 người xem truyền hình
    US/ˈvjuər/
    The show attracts millions of viewers every year. Chương trình thu hút hàng triệu người xem mỗi năm.
  • remote control danh từ A2 điều khiển từ xa
    US/rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/
    Where did you put the remote control, Nam? Bạn để cái điều khiển từ xa ở đâu rồi Nam?
  • game show danh từ A2 trò chơi truyền hình
    US/ˈɡeɪm ˈʃoʊ/
    Our family always watches that game show together. Gia đình chúng tôi luôn xem trò chơi truyền hình đó cùng nhau.
  • documentary danh từ A2 phim tài liệu
    US/ˌdɑkjəˈmɛntəri/
    I learned about ocean life from that documentary. Tôi học được về đời sống đại dương từ bộ phim tài liệu đó.
  • news danh từ A1 tin tức, bản tin
    US/ˈnuz/
    My grandfather watches the news at seven o'clock. Ông tôi xem tin tức vào lúc bảy giờ.
  • newsreader danh từ A2 người đọc bản tin
    US/ˈnuzˌridər/
    The newsreader speaks clearly and calmly. Người đọc bản tin nói rõ ràng và bình tĩnh.
  • educational tính từ A2 mang tính giáo dục
    US/ˌɛdʒəˈkeɪʃənəl/
    This channel offers many educational shows for kids. Kênh này cung cấp nhiều chương trình mang tính giáo dục cho trẻ nhỏ.
  • entertaining tính từ A2 có tính giải trí
    US/ˌɛntərˈteɪnɪŋ/
    The game show was both funny and entertaining. Trò chơi truyền hình vừa vui nhộn vừa có tính giải trí.
  • funny tính từ A1 hài hước
    US/ˈfʌni/
    Phong tells funny stories during break time. Phong kể những câu chuyện hài hước trong giờ giải lao.
  • boring tính từ A1 nhàm chán
    US/ˈbɔrɪŋ/
    I turned off the television because the movie was boring. Tôi tắt tivi vì bộ phim quá nhàm chán.
  • comedy danh từ A2 phim hài, kịch hài
    US/ˈkɑmədi/
    We like watching comedy after a busy day. Chúng tôi thích xem hài kịch sau một ngày bận rộn.
  • schedule danh từ B1 thời gian biểu, lịch trình
    US/ˈskɛdʒʊl/
    Minh makes a daily schedule to balance study and rest. Minh lập thời gian biểu hằng ngày để cân bằng việc học và nghỉ ngơi.
  • broadcast động từ B1 phát sóng
    US/ˈbrɔdˌkæst/
    They broadcast the football match live across the country. Họ phát sóng trực tiếp trận bóng đá trên toàn quốc.
  • screen danh từ A1 màn hình
    US/ˈskrin/
    Do not sit too close to the television screen. Đừng ngồi quá gần màn hình tivi.

Lỗi thường gặp

  • programme: Tránh nhầm 'programme' (chương trình) với 'channel' (kênh phát sóng).
  • channel: Dùng 'turn on the channel' là sai, nên dùng 'switch/change to channel...'.
  • viewer: Dùng 'viewer' cho truyền hình, không dùng 'audience' cho một người xem TV tại nhà.
  • news: 'News' là danh từ không đếm được, dùng động từ số ít (The news is...).
  • funny: Nhầm 'funny' (hài hước) với 'fun' (vui vẻ, thú vị).
  • boring: Dùng 'boring' để tả chương trình gây chán; 'bored' để tả cảm giác bị chán của người.
  • broadcast: Dạng quá khứ của động từ 'broadcast' vẫn là 'broadcast' (không thêm -ed).

Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.