Bỏ qua tới nội dung chính

documentary

danh từ A2
US/ˌdɑkjəˈmɛntəri/

phim tài liệu

a film giving facts about real things

Ví dụ

  • I learned about ocean life from that documentary.Tôi học được về đời sống đại dương từ bộ phim tài liệu đó.
  • This documentary tells the history of our city.Bộ phim tài liệu này kể về lịch sử thành phố chúng tôi.

Cụm từ hay gặp

  • nature documentary
  • watch a documentary

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật