Bỏ qua tới nội dung chính

comedy

danh từ A2
US/ˈkɑmədi/

phim hài, kịch hài

a funny movie, play, or television programme

Ví dụ

  • We like watching comedy after a busy day.Chúng tôi thích xem hài kịch sau một ngày bận rộn.
  • This comedy makes people laugh from start to end.Bộ phim hài này khiến mọi người cười từ đầu đến cuối.

Cụm từ hay gặp

  • watch a comedy
  • romantic comedy

Họ từ

  • comedian (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật