Bỏ qua tới nội dung chính

bus

danh từ preA1
US/ˈbʌs/

xe buýt

a large vehicle that carries passengers

Ví dụ

  • A red bus.Một chiếc xe buýt màu đỏ.
  • I see a bus.Bé nhìn thấy một chiếc xe buýt.

Cụm từ hay gặp

  • big bus
  • red bus
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.