Bỏ qua tới nội dung chính

cake

danh từ preA1
US/ˈkeɪk/

bánh ngọt

a sweet food made with flour and sugar

Ví dụ

  • A big cake.Một chiếc bánh lớn.
  • I like cake.Con thích bánh ngọt.

Cụm từ hay gặp

  • big cake
  • a cake
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.