Bỏ qua tới nội dung chính

Từ vựng Tiếng Anh 1 Unit 9: In the Shop

19 từ có phiên âm Anh–Mỹ, nghe phát âm và ví dụ. Học theo danh sách, lật flashcard, rồi làm kiểm tra nhanh 10 câu.

  • buy động từ preA1 mua
    US/ˈbaɪ/
    I buy an apple. Con mua một quả táo.
  • apple danh từ preA1 quả táo
    US/ˈæpəl/
    It is an apple. Đó là một quả táo.
  • ball danh từ preA1 quả bóng
    US/ˈbɔl/
    Kick the big ball. Hãy đá quả bóng to.
  • book danh từ preA1 sách
    US/ˈbʊk/
    This book is big. Cuốn sách này to.
  • pen danh từ preA1 bút mực
    US/ˈpɛn/
    I have a blue pen. Tôi có một cái bút mực xanh.
  • pencil danh từ preA1 bút chì
    US/ˈpɛnsəl/
    This pencil is short. Cái bút chì này ngắn.
  • bag danh từ preA1 cái túi
    US/ˈbæɡ/
    A red bag. Một cái túi màu đỏ.
  • hat danh từ preA1 mũ, nón
    US/ˈhæt/
    A yellow hat. Một chiếc mũ màu vàng.
  • shirt danh từ preA1 áo sơ mi
    US/ˈʃɜrt/
    The shirt is white. Chiếc áo màu trắng.
  • doll danh từ preA1 búp bê
    US/ˈdɑl/
    She likes this cute doll. Cô ấy thích búp bê dễ thương này.
  • car danh từ preA1 xe ô tô
    US/ˈkɑr/
    A red car. Một chiếc xe ô tô màu đỏ.
  • milk danh từ preA1 sữa
    US/ˈmɪlk/
    I drink milk. Con uống sữa.
  • water danh từ preA1 nước uống
    US/ˈwɔtər/
    Drink some water. Uống chút nước đi.
  • banana danh từ preA1 quả chuối
    US/bəˈnænə/
    See the yellow banana. Nhìn quả chuối vàng kìa.
  • cake danh từ preA1 bánh ngọt
    US/ˈkeɪk/
    A big cake. Một chiếc bánh lớn.
  • box danh từ preA1 cái hộp, cái thùng
    US/ˈbɑks/
    Toys are in the box. Đồ chơi ở trong hộp.
  • money danh từ preA1 tiền
    US/ˈmʌni/
    I have money. Con có tiền.
  • big tính từ preA1 to, lớn
    US/ˈbɪɡ/
    Our school is big. Trường chúng mình to.
  • small tính từ preA1 nhỏ, bé
    US/ˈsmɔl/
    The desk is small. Cái bàn học nhỏ.

Lỗi thường gặp

  • apple: Dùng an apple thay vì a apple.
  • book: Quên phát âm âm đuôi k.
  • pen: Tránh nhầm với 'pencil' (bút chì).
  • pencil: Phát âm đuôi /l/, tránh đọc thành 'pen-sừn'.
  • doll: Phát âm nhầm âm cuối /l/ thành /n/.
  • milk: Sữa không đếm được, không dùng số đếm trực tiếp.
  • water: Danh từ không đếm được, không dùng 'a water'.
  • box: Quên phát âm /ks/ ở đuôi.
  • money: 'Money' là danh từ không đếm được, không dùng 'a money'.
  • big: Đứng trước danh từ hoặc đứng sau 'to be'.
  • small: Tránh nhầm âm cuối /l/ thành âm /n/.

Biên soạn và kiểm tra bởi IngLit · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.