Bỏ qua tới nội dung chính

countryside

danh từ A1
US/ˈkʌntriˌsaɪd/

vùng nông thôn, miền quê

land outside cities and towns, with fields and trees

Ví dụ

  • My family visited the countryside last summer.Gia đình mình đã về thăm miền quê vào mùa hè năm ngoái.
  • Life in the countryside was very peaceful.Cuộc sống ở vùng nông thôn rất thanh bình.

Cụm từ hay gặp

  • in the countryside
  • peaceful countryside

Lỗi hay gặp

Thường có quán từ 'the': 'in the countryside', ít khi dùng 'in a countryside'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật