crowdfunding
danh từ
US/ˈkraʊdˌfʌndɪŋ/
gọi vốn cộng đồng
funding a project using small sums from crowds
Gọi vốn cộng đồng tiếng Anh là crowdfunding, đọc là /ˈkraʊdˌfʌndɪŋ/.