Bỏ qua tới nội dung chính

cupboard

danh từ A1
US/ˈkʌbərd/

tủ chạn, tủ có ngăn

a piece of furniture with doors used for storing things

Ví dụ

  • Cups and plates are in the kitchen cupboard.Cốc và đĩa nằm trong tủ bếp.
  • Close the cupboard door after taking sugar.Đóng cửa chạn lại sau khi lấy đường.

Cụm từ hay gặp

  • kitchen cupboard
  • store in a cupboard

Lỗi hay gặp

Âm 'p' câm, phát âm là /ˈkʌb.əd/, không đọc tách chữ 'cup'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật