Bỏ qua tới nội dung chính

curtain

danh từ A2
US/ˈkɜrtən/

rèm cửa

a piece of cloth that hangs across a window

Ví dụ

  • Open the curtain to let sunshine into the room.Kéo rèm ra để đón ánh nắng vào phòng.
  • She chose pretty curtains for the living room.Cô ấy đã chọn những tấm rèm xinh xắn cho phòng khách.

Cụm từ hay gặp

  • draw the curtain
  • window curtain

Lỗi hay gặp

Dùng 'draw/open/close the curtain', không dùng 'turn on/off the curtain'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật