Bỏ qua tới nội dung chính

drawer

danh từ A2
US/ˈdrɔr/

ngăn kéo

a box-shaped container that slides in and out of furniture

Ví dụ

  • Put your pens inside the desk drawer.Hãy cất bút của bạn vào trong ngăn kéo bàn.
  • The top drawer is completely full of papers.Ngăn kéo trên cùng chứa đầy giấy tờ.

Cụm từ hay gặp

  • desk drawer
  • top drawer
  • open a drawer

Lỗi hay gặp

'Drawer' là ngăn kéo; 'drawer' cũng có nghĩa người vẽ nhưng hiếm gặp.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật