Bỏ qua tới nội dung chính

drum

danh từ preA1
US/ˈdrʌm/

cái trống

a toy you hit to make sounds

Ví dụ

  • Hit the drum now.Hãy gõ cái trống ngay đi.
  • I hear a loud drum.Tôi nghe thấy tiếng trống to.

Cụm từ hay gặp

  • play the drum
  • toy drum
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.