Bỏ qua tới nội dung chính

boat

danh từ preA1
US/ˈboʊt/

con thuyền

a vehicle that travels on water

Ví dụ

  • I see a boat.Tớ thấy một con thuyền.
  • The boat is blue.Con thuyền màu xanh dương.

Cụm từ hay gặp

  • toy boat
  • blue boat

Lỗi hay gặp

Đọc rõ âm đuôi /t/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.