Bỏ qua tới nội dung chính

duck

danh từ preA1
US/ˈdʌk/

con vịt

a water bird with short legs

Ví dụ

  • That duck is yellow.Con vịt kia màu vàng.
  • Two ducks swim today.Hôm nay hai con vịt đang bơi.

Cụm từ hay gặp

  • baby duck
  • yellow duck

Họ từ

  • ducks (n)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.