Bỏ qua tới nội dung chính

fly

động từ preA1
US/ˈflaɪ/

thả (diều)

make something move in air

Ví dụ

  • We fly kites today.Hôm nay chúng tôi thả diều.
  • Fly your kite high.Hãy thả diều của bạn bay cao.

Cụm từ hay gặp

  • fly a kite
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.