Bỏ qua tới nội dung chính

entertaining

tính từ A2
US/ˌɛntərˈteɪnɪŋ/

có tính giải trí

interesting and helping people enjoy themselves

Ví dụ

  • The game show was both funny and entertaining.Trò chơi truyền hình vừa vui nhộn vừa có tính giải trí.
  • We had an entertaining evening watching cartoons.Chúng tôi đã có một buổi tối đầy tính giải trí khi xem hoạt hình.

Cụm từ hay gặp

  • entertaining show
  • very entertaining

Họ từ

  • entertain (verb)
  • entertainment (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật