Bỏ qua tới nội dung chính

game show

danh từ A2
US/ˈɡeɪm ˈʃoʊ/

trò chơi truyền hình

a television show where people play to win prizes

Ví dụ

  • Our family always watches that game show together.Gia đình chúng tôi luôn xem trò chơi truyền hình đó cùng nhau.
  • She answered all questions and won the game show.Cô ấy trả lời mọi câu hỏi và chiến thắng trò chơi truyền hình.

Cụm từ hay gặp

  • popular game show
  • win a game show

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật