Bỏ qua tới nội dung chính

gate

danh từ preA1
US/ˈɡeɪt/

cổng

a door outside a building or yard

Ví dụ

  • Open the gate.Mở cổng ra.
  • A big gate.Một cái cổng lớn.

Cụm từ hay gặp

  • big gate
  • open the gate

Lỗi hay gặp

'Gate' là cổng bên ngoài, không phải cửa phòng ('door').

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.