Bỏ qua tới nội dung chính

girl

danh từ preA1
US/ˈɡɜrl/

cô bé, bạn nữ

female child

Ví dụ

  • The girl is Lucy.Cô bé là Lucy.
  • She is a happy girl.Bạn ấy là cô bé vui vẻ.

Cụm từ hay gặp

  • little girl
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.