Bỏ qua tới nội dung chính

giraffe

danh từ preA1
US/dʒərˈæf/

hươu cao cổ

a tall animal with a long neck

Ví dụ

  • The giraffe is very tall.Hươu cao cổ rất cao.
  • It eats leaves from trees.Nó ăn lá trên cây.

Cụm từ hay gặp

  • tall giraffe
  • baby giraffe
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.