Bỏ qua tới nội dung chính

hippo

danh từ preA1
US/ˈhɪpoʊ/

hà mã

a large heavy animal that lives near water

Ví dụ

  • The hippo swims in water.Hà mã bơi dưới nước.
  • A hippo has a big mouth.Hà mã có một cái miệng lớn.

Cụm từ hay gặp

  • big hippo
  • baby hippo
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.