Bỏ qua tới nội dung chính

Từ vựng Tiếng Anh 1 Unit 10: At the Zoo

20 từ có phiên âm Anh–Mỹ, nghe phát âm và ví dụ. Học theo danh sách, lật flashcard, rồi làm kiểm tra nhanh 10 câu.

  • zoo danh từ preA1 sở thú
    US/ˈzu/
    I go to the zoo. Tôi đi đến sở thú.
  • monkey danh từ A1 con khỉ
    US/ˈmʌŋki/
    A little monkey is eating bananas on the tree. Một chú khỉ nhỏ đang ăn chuối trên cây.
  • tiger danh từ preA1 con hổ
    US/ˈtaɪɡər/
    That tiger runs fast. Con hổ đó chạy nhanh.
  • bear danh từ A1 con gấu
    US/ˈbɛr/
    A brown bear can catch fish in the river. Một con gấu nâu có thể bắt cá ở dưới sông.
  • elephant danh từ A1 con voi
    US/ˈɛləfənt/
    An elephant uses its long trunk to drink water. Con voi dùng chiếc vòi dài của nó để uống nước.
  • lion danh từ preA1 sư tử
    US/ˈlaɪən/
    The lion roars loudly. Con sư tử gầm to.
  • zebra danh từ preA1 ngựa vằn
    US/ˈzibrə/
    The zebra has black and white stripes. Ngựa vằn có các sọc đen trắng.
  • giraffe danh từ preA1 hươu cao cổ
    US/dʒərˈæf/
    The giraffe is very tall. Hươu cao cổ rất cao.
  • bird danh từ A1 loài chim
    US/ˈbɜrd/
    Many birds sing in the trees every morning. Nhiều chú chim hót trên cây vào mỗi buổi sáng.
  • snake danh từ A1 con rắn
    US/ˈsneɪk/
    That green snake is sleeping under the rock. Con rắn màu xanh đó đang ngủ dưới tảng đá.
  • hippo danh từ preA1 hà mã
    US/ˈhɪpoʊ/
    The hippo swims in water. Hà mã bơi dưới nước.
  • crocodile danh từ A2 cá sấu
    US/ˈkrɑkəˌdaɪl/
    A hungry crocodile waits quietly in the muddy river. Một con cá sấu đói bụng lặng lẽ chờ dưới con sông bùn.
  • see động từ preA1 thấy, nhìn thấy
    US/ˈsi/
    I see a fish. Tôi thấy một con cá.
  • big tính từ preA1 to, lớn
    US/ˈbɪɡ/
    Our school is big. Trường chúng mình to.
  • small tính từ preA1 nhỏ, bé
    US/ˈsmɔl/
    The desk is small. Cái bàn học nhỏ.
  • tall tính từ preA1 cao
    US/ˈtɔl/
    The giraffe is very tall. Hươu cao cổ rất cao.
  • run động từ preA1 chạy
    US/ˈrʌn/
    Dogs run fast. Chó chạy rất nhanh.
  • jump động từ preA1 nhảy lên
    US/ˈdʒʌmp/
    Can you jump high? Bạn nhảy cao được không?
  • tail danh từ preA1 cái đuôi
    US/ˈteɪl/
    The dog wags its tail. Con chó vẫy đuôi.
  • look động từ preA1 nhìn
    US/ˈlʊk/
    Look at my school. Hãy nhìn trường của mình này.

Lỗi thường gặp

  • zoo: Tránh đọc sai âm /z/ thành /s/ hoặc /d/.
  • monkey: Dạng số nhiều là 'monkeys', không phải 'monkies'.
  • big: Đứng trước danh từ hoặc đứng sau 'to be'.
  • small: Tránh nhầm âm cuối /l/ thành âm /n/.
  • tall: Dùng 'tall' cho chiều cao, không dùng 'high' cho động vật.
  • run: Khi thêm ing phải nhân đôi chữ n: running.
  • look: Nhìn vào ai hoặc vật gì phải dùng 'look at'.

Biên soạn và kiểm tra bởi IngLit · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.