Bỏ qua tới nội dung chính

green

tính từ preA1
US/ˈɡrin/

màu xanh lá cây

having the colour of grass

Ví dụ

  • It is a green leaf.Đó là một chiếc lá màu xanh.
  • The grass is green.Cỏ có màu xanh lá cây.

Cụm từ hay gặp

  • dark green
  • light green

Lỗi hay gặp

Dễ nhầm với 'blue' (xanh da trời) khi dịch sang tiếng Việt.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.